1Danh từ
- bùa chú
- bùa phép
Ví dụ
Dàoshi zài mén shàng tiēle yí dào fúzhòu yǐ qūxié.
Đạo sĩ dán một đạo bùa chú lên cửa để trừ tà.
Míxìn de rén xiāngxìn fúzhòu néng bǎoyòu píng'ān.
Người mê tín tin rằng bùa chú có thể phù hộ bình an.
Diànyǐng lǐ fǎshī niàn qǐle shénmì de fúzhòu.
Trong phim, pháp sư bắt đầu niệm những câu bùa chú bí hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道教用来画在纸上的图形符号和念诵的神秘咒语,迷信者认为可以驱邪祈福。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
念 + 符咒
niệm câu thần chú / bùa chú. VD: 巫师口中念着符咒。– Thầy phù thủy miệng lẩm bẩm niệm thần chú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
