Từ điển chưa có mục “符”. Pinyin tham khảo: fú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “符” 9
- 符合fúhé PHÙ HỢPphù hợp; đúng với; thích hợpHSK4
- 不符bùfú BẤT PHÙkhông khớp; không phù hợp; không đúngHSK5
- 符号fúhào PHÙ HIỆUký hiệu; dấu hiệu; ký hiệu, dấu hiệuHSK6
- 符咒fúzhòu PHÙ CHÚbùa chú; bùa phépHSK6
- 音符yīnfú ÂM PHÙnốt nhạc
- 护身符hùshēnfú HỘ THÂN PHÙbùa hộ mệnh; lá chắn; chỗ dựaHSK6
- 字符串zìfúchuàn TỰ PHÙ XUYẾNchuỗi ký tự; xâu ký tự
- 标点符号biāodiǎnfúhào TIÊU ĐIỂM PHÙ HIỆUdấu câu; dấu chấm câu
- 省略符号shěnglüèfúhào TỈNH LƯỢC PHÙ HIỆUdấu lược; dấu tỉnh lược; ký hiệu lược bỏ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
