1Danh từ
- dây buộc đầu ngựa (dây hàm cáng để dắt hoặc buộc gia súc)
Ví dụ
Tā gěi zǎohóngmǎ tào shang le lóngtou.
Anh ấy đeo dây hàm cáng vào đầu con ngựa màu đỏ tía.
Zhè pǐ yěmǎ bù kěn dài lóngtou.
Con ngựa hoang này không chịu đeo dây buộc đầu.
Lǎorén lā zhe luózi de lóngtou mànmàn wǎng qián zǒu.
Ông cụ dắt dây đầu con la chầm chậm bước về phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用皮条或绳子等制成的套在骡马等牲口头上的用具,以便拴系或牵引。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + gia súc + 套上/戴上 + 笼头
Đeo dây buộc đầu cho gia súc. VD: 他给马套上了笼头。– Anh ấy đeo dây hàm cáng cho ngựa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
