1Danh từ
- lồng
- chuồng (nuôi chim, thú)
- xửng (hấp bánh)
Ví dụ
Niǎolóng lǐ guānzhe yì zhī piàoliang de huàméiniǎo.
Trong lồng chim nhốt một con chim họa mi xinh đẹp.
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen lái liǎng lóng xiǎolóngbāo.
Phục vụ ơi, cho chúng tôi hai xửng bánh bao nhỏ.
Xiǎo tùzi cóng zhúlóng lǐ tiào le chūlái.
Chú thỏ con nhảy ra khỏi chiếc lồng tre.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用竹篾、铁丝等编成的盛鸟兽等的器具;也指蒸熟食物用的蒸笼。
Ghi chú: Khi đọc là lǒng thì là động từ nghĩa là 'bao trùm' (như trong 笼罩) hoặc 'ôm gom'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关在 / 困在 + 笼里
bị nhốt / mắc kẹt trong lồng. VD: 他感觉自己像被关在笼里的小鸟。– Anh ấy cảm thấy mình như chú chim bị nhốt trong lồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “笼” 12
- 灯笼dēnglong ĐĂNG LUNGlồng đèn; đèn lồng; đèn lồng, lồng đènHSK6
- 囚笼qiúlóng TÙ LUNGlồng giam; cũi giam; ngục tù (nghĩa đen và bóng)HSK6
- 笼统lǒngtǒng LUNG THỐNGchung chung; khái quát; mơ hồHSK7–9
- 笼罩lǒngzhào LUNG CHIẾUbao phủ; bao trùmHSK7–9
- 笼子lóngzi LUNG TỬlồng; chuồngHSK7–9
- 笼头lóngtou LŨNG ĐẦUdây buộc đầu ngựa (dây hàm cáng để dắt hoặc buộc gia súc)
- 鸟笼niǎolóng ĐIỂU LUNGlồng chim
- 灯笼果dēnglóngguǒ ĐĂNG LUNG QUẢquả tầm bóp; quả lồng đènHSK6
- 灯笼花dēnglónghuā ĐĂNG LUNG HOAhoa lồng đèn; hoa vân anhHSK6
- 灯笼裤dēnglóngkù ĐĂNG LUNG KHỐquần alibaba; quần thụng bo gấu; quần túm ốngHSK6
- 灯笼鱼dēnglóngyú ĐĂNG LUNG NGƯcá lồng đèn; cá lồng bè (loài cá biển sâu phát sáng)
- 猪笼草zhūlóngcǎocây nắp ấm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
