Chuyển đến nội dung
笼籠

lóng

Hán Việt: LUNG

HSK5Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. lồng
  2. chuồng (nuôi chim, thú)
  3. xửng (hấp bánh)

Ví dụ

  1. 鸟笼里关着一只漂亮的画眉鸟。

    Niǎolóng lǐ guānzhe yì zhī piàoliang de huàméiniǎo.

    Trong lồng chim nhốt một con chim họa mi xinh đẹp.

  2. 服务员,请给我们来两笼小笼包。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen lái liǎng lóng xiǎolóngbāo.

    Phục vụ ơi, cho chúng tôi hai xửng bánh bao nhỏ.

  3. 小兔子从竹笼里跳了出来。

    Xiǎo tùzi cóng zhúlóng lǐ tiào le chūlái.

    Chú thỏ con nhảy ra khỏi chiếc lồng tre.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸟笼 niǎolónglồng chim
  • 蒸笼 zhēnglóngxửng hấp
  • 牢笼 láolóngxiềng xích, lồng giam
  • 笼子 lóngzicái lồng, cái chuồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用竹篾、铁丝等编成的盛鸟兽等的器具;也指蒸熟食物用的蒸笼。

Ghi chú: Khi đọc là lǒng thì là động từ nghĩa là 'bao trùm' (như trong 笼罩) hoặc 'ôm gom'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关在 / 困在 + 笼里

bị nhốt / mắc kẹt trong lồng. VD: 他感觉自己像被关在笼里的小鸟。– Anh ấy cảm thấy mình như chú chim bị nhốt trong lồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “笼” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1