1Tính từ
- cách đều
- đồng khoảng cách
Ví dụ
Qǐng zài zhǐ shang huà jǐ tiáo děngjù de píngxíngxiàn.
Xin hãy vẽ vài đường thẳng song song cách đều nhau trên giấy.
Lùdēng àn děngjù páiliè zài dàolù liǎngpáng.
Đèn đường được xếp cách đều nhau ở hai bên đường.
Dìtú shang de děngjù tóuyǐng yǒuzhù yú jīngquè cèliáng jùlí.
Phép chiếu cách đều trên bản đồ giúp đo khoảng cách chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
距离相等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + 等距 + động từ
Làm việc gì đó theo khoảng cách đều nhau. VD: 树木按等距种植。– Cây cối được trồng cách đều nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
