1Danh từ
- cân mạc
- màng gân
- màng cơ (giải phẫu học)
Ví dụ
Yùndòng qián zuò hǎo rèshēn kěyǐ yǒuxiào fàngsōng shēncéng jīnmó.Khởi động kỹ trước khi vận động có thể giúp thả lỏng mạc cơ sâu một cách hiệu quả.
Tā jīngcháng yòng jīnmóqiāng lái huǎnjiě yùndòng hòu de jīròu suāntòng.Anh ấy thường dùng súng massage cơ để giảm bớt đau mỏi cơ sau khi tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物体内覆盖在肌肉、血管等组织表面的一层结缔组织膜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放松 + 筋膜
thao tác thả lỏng các mô mạc cơ bằng mát-xa hoặc thiết bị. VD: 运动后要放松筋膜。– Sau khi tập luyện cần thả lỏng cân mạc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
