Chuyển đến nội dung
膜

mó

Hán Việt: MÔ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 层、张

1Danh từ

  1. màng
  2. lớp màng

Ví dụ

  1. 手机屏幕上贴了一层保护膜。

    Shǒujī píngmù shang tiē le yì céng bǎohùmó.Trên màn hình điện thoại có dán một lớp màng bảo vệ.

  2. 视网膜是眼球的重要组成部分。

    Shìwǎngmó shì yǎnqiú de zhòngyào zǔchéng bùfen.Võng mạc là bộ phận cấu tạo quan trọng của nhãn cầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护膜 bǎohùmómàng bảo vệ
  • 面膜 miànmómặt nạ dưỡng da
  • 耳膜 ěrmómàng nhĩ
  • 薄膜 bómómàng mỏng
  • 贴膜 tiēmódán màng, dán kính cường lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动植物体内像薄皮的组织,也指像膜一样的薄层。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一层 + 膜

lượng từ thông dụng cho các loại màng mỏng. VD: 表面覆盖着一层膜。– Bề mặt phủ một lớp màng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

膜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “膜” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1