1Danh từ
- cái rây
- cái giần
- cái sàng
Ví dụ
Miànfěn yòng shāizi shāi yíxià huì gèngjiā xìnì.
Bột mì dùng rây lọc qua một lượt sẽ mịn màng hơn.
Nóngmín yòng shāizi bǎ liángshi lǐ de zázhì fēnlí chūlai.
Bác nông dân dùng sàng để tách tạp chất ra khỏi ngũ cốc.
Zhè zhī mùzhì shāizi yǐjīng yòng le hǎo duō nián le.
Cái rây bằng gỗ này đã dùng được rất nhiều năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用竹篾、铁丝或尼龙网等制成的有许多孔孔孔的器具,用来把细小的东西漏下去,粗大的留在上面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 筛子 + 筛……
Dùng rây/sàng để sàng, lọc thứ gì. VD: 妈妈用筛子筛米。– Mẹ dùng sàng để sàng gạo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
