1Động từ
- rây
- sàng
- lọc
Ví dụ
Bǎ miànfěn shāi yí biàn zuò chūlái de dàngāo gèng sōngruǎn.
Rây bột mì một lần thì bánh gato làm ra sẽ xốp mềm hơn.
Gōngrén zhèngzài gōngdì shang shāi shāzi.
Các công nhân đang sàng cát trên công trường.
Rénshì bùmén cóng jǐ bǎi fèn jiǎnlì zhōng shāi chū le shí wèi hòuxuǎnrén.
Bộ phận nhân sự đã lọc ra mười ứng viên từ hàng trăm bộ hồ sơ.
2Danh từ
- cái rây
- cái sàng
Ví dụ
Tā nálái yí gè shāizi yòng lái guòlǜ dòuzi.
Anh ấy cầm một cái rây lại để sàng lọc đậu.
Chúfáng lǐ guàzhe yí gè jīngxì de xiǎo zhúshāi.
Trong bếp treo một chiếc sàng tre nhỏ tinh xảo.
Zhè gè tiěshāi yǐjīng shēngxiù bù néng yòng le.
Chiếc sàng sắt này đã gỉ sét không dùng được nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用筛子把细碎的粉末或颗粒漏下去,粗的留下来;也指筛子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 筛 + 一遍/出来
Biểu thị hành động rây, lọc thứ gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “筛” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
