Chuyển đến nội dung
筛篩

shāi

Hán Việt: SI

HSK7–9Lượng từ: 个、把

1Động từ

  1. rây
  2. sàng
  3. lọc

Ví dụ

  1. 把面粉筛一遍做出来的蛋糕更松软。

    Bǎ miànfěn shāi yí biàn zuò chūlái de dàngāo gèng sōngruǎn.

    Rây bột mì một lần thì bánh gato làm ra sẽ xốp mềm hơn.

  2. 工人正在工地上筛沙子。

    Gōngrén zhèngzài gōngdì shang shāi shāzi.

    Các công nhân đang sàng cát trên công trường.

  3. 人事部门从几百份简历中筛出了十位候选人。

    Rénshì bùmén cóng jǐ bǎi fèn jiǎnlì zhōng shāi chū le shí wèi hòuxuǎnrén.

    Bộ phận nhân sự đã lọc ra mười ứng viên từ hàng trăm bộ hồ sơ.

2Danh từ

  1. cái rây
  2. cái sàng

Ví dụ

  1. 他拿来一个筛子用来过滤豆子。

    Tā nálái yí gè shāizi yòng lái guòlǜ dòuzi.

    Anh ấy cầm một cái rây lại để sàng lọc đậu.

  2. 厨房里挂着一个精细的小竹筛。

    Chúfáng lǐ guàzhe yí gè jīngxì de xiǎo zhúshāi.

    Trong bếp treo một chiếc sàng tre nhỏ tinh xảo.

  3. 这个铁筛已经生锈不能用了。

    Zhè gè tiěshāi yǐjīng shēngxiù bù néng yòng le.

    Chiếc sàng sắt này đã gỉ sét không dùng được nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 筛面粉 shāi miànfěnrây bột mì
  • 筛选 shāixuǎnsàng lọc, chọn lựa
  • 筛沙子 shāi shāzisàng cát
  • 细筛 xìshāirây mịn, sàng kỹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用筛子把细碎的粉末或颗粒漏下去,粗的留下来;也指筛子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 筛 + 一遍/出来

Biểu thị hành động rây, lọc thứ gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “筛” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1