1Danh từ
- ống rây (thực vật học)
Ví dụ
Shāiguǎn shì zhíwù tǐnèi yùnshū yǒujī yǎngliào de tōngdào.Ống rây là đường vận chuyển chất dinh dưỡng hữu cơ trong cơ thể thực vật.
Xiǎnwéijìng xià kěyǐ qīngchu de kàndào rènpíbù de shāiguǎn jiégòu.Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy rõ cấu trúc ống rây ở phần vỏ rây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物韧皮部中输导有机养料的管状结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
筛管 + 运输 + danh từ
Ống rây vận chuyển chất gì (thuật ngữ sinh học). VD: 筛管运输有机物。– Ống rây vận chuyển chất hữu cơ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
