Chuyển đến nội dung
筛管篩管

shāiguǎn

Hán Việt: SI QUẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. ống rây (thực vật học)

Ví dụ

  1. 筛管是植物体内运输有机养料的通道。

    Shāiguǎn shì zhíwù tǐnèi yùnshū yǒujī yǎngliào de tōngdào.Ống rây là đường vận chuyển chất dinh dưỡng hữu cơ trong cơ thể thực vật.

  2. 显微镜下可以清楚地看到韧皮部的筛管结构。

    Xiǎnwéijìng xià kěyǐ qīngchu de kàndào rènpíbù de shāiguǎn jiégòu.Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy rõ cấu trúc ống rây ở phần vỏ rây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 植物筛管 zhíwù shāiguǎnống rây thực vật
  • 筛管细胞 shāiguǎn xìbāotế bào ống rây
  • 筛管结构 shāiguǎn jiégòucấu trúc ống rây
  • 韧皮部筛管 rènpíbù shāiguǎnống rây libe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物韧皮部中输导有机养料的管状结构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

筛管 + 运输 + danh từ

Ống rây vận chuyển chất gì (thuật ngữ sinh học). VD: 筛管运输有机物。– Ống rây vận chuyển chất hữu cơ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筛
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1