Từ điển chưa có mục “筵”. Pinyin tham khảo: yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tiānxià méiyǒu bú sàn de yánxí.
Thiên hạ không có bữa tiệc nào là không tàn.
Từ mục 天下
Tiānxià méiyǒu bú sàn de shèngyán.
Trên đời không có bữa tiệc nào là không tàn.
Từ mục 盛筵
Zhè chǎng yīnyuèjié shì yì chǎng shìtīng shèngyán.
Lễ hội âm nhạc này là một bữa tiệc thịnh soạn về cả thị giác lẫn thính giác.
Từ mục 盛筵
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “筵” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
