Chuyển đến nội dung
筷子芥

kuàizijiè

Hán Việt: KHOÁI TỬ GIỚI

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây cải ngòi (thực vật thuộc họ Cải)

Ví dụ

  1. 筷子芥是十字花科的一种野生草本植物。

    Kuàizijiè shì shízìhuākē de yī zhǒng yěshēng cǎoběn zhíwù.Cải ngòi là một loài thực vật thân thảo hoang dã thuộc họ Cải.

  2. 筷子芥在春天会开出白色的小花。

    Kuàizijiè zài chūntiān huì kāichū báisè de xiǎohuā.Cây cải ngòi nở ra những bông hoa nhỏ màu trắng vào mùa xuân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生筷子芥 yěshēng kuàizijiècải ngòi hoang dã
  • 十字花科筷子芥 shízìhuākē kuàizijiècải ngòi họ Cải
  • 种植筷子芥 zhòngzhí kuàizijiètrồng cây cải ngòi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

十字花科筷子芥属的一年生或二年生草本植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一株 / 一棵 + 筷子芥

Lượng từ dùng cho thực vật nhỏ. VD: 地上有一棵小筷子芥。– Dưới đất có một cây cải ngòi nhỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筷
子
芥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1