Chuyển đến nội dung
筷

kuài

Hán Việt: KHOÁI

Danh từ

HSK3Lượng từ: 双、根Bộ: ⺮13 nét

1Danh từ

  1. đũa

Ví dụ

  1. 中国人吃饭一般用筷子。

    Zhōngguórén chīfàn yìbān yòng kuàizi.Người Trung Quốc ăn cơm thường dùng đũa.

  2. 服务员,请给我一双筷子。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì shuāng kuàizi.Phục vụ ơi, cho tôi xin một đôi đũa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

筷子,夹取食物等用的细长棍儿。

Ghi chú: Phía trên là bộ trúc (⺮ - tre, trúc) chỉ chất liệu làm đũa, phía dưới là chữ khoái (快 - nhanh) biểu thị âm đọc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 筷子 + động từ

dùng đũa làm gì (thường là gắp, ăn). VD: 他用筷子夹菜。– Anh ấy dùng đũa gắp thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “筷” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1