1Động từ
- chuẩn bị và tổ chức
- lo liệu
Ví dụ
Xuéxiào zhèngzài chóubàn xiàoqìng huódòng.
Nhà trường đang lo liệu tổ chức các hoạt động kỷ niệm ngày thành lập trường.
Chóubàn zhè cì dàxíng zhǎnlǎn xūyào hěn duō zījīn.
Chuẩn bị tổ chức triển lãm quy mô lớn này cần rất nhiều kinh phí.
Gè xiàng chóubàn gōngzuò zhèngzài yǒuxù tuījìn.
Các công tác chuẩn bị tổ chức đang được xúc tiến một cách có trật tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
筹划办理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
筹办 + sự kiện/hoạt động
chuẩn bị và tổ chức một sự kiện, hội nghị hay hôn lễ. VD: 筹办晚会 – chuẩn bị tổ chức đêm liên hoan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
