Chuyển đến nội dung
筹籌

chóu

Hán Việt: TRÙ

HSK7–9Lượng từ: 根、枚

1Động từ

  1. gây (quỹ)
  2. quyên góp
  3. lo liệu
  4. trù tính

Ví dụ

  1. 学校正在为贫困学生筹款。

    Xuéxiào zhèngzài wèi pínkùn xuésheng chóukuǎn.

    Nhà trường đang quyên góp tiền cho học sinh nghèo.

  2. 为了开公司,他四处筹钱。

    Wèile kāi gōngsī, tā sìchù chóuqián.

    Để mở công ty, anh ấy chạy vạy khắp nơi lo tiền.

  3. 大家共同筹谋解决的办法。

    Dàjiā gòngtóng chóumóu jiějué de bànfǎ.

    Mọi người cùng nhau tính toán biện pháp giải quyết.

2Danh từ

  1. thẻ tính
  2. mảnh
  3. bậc (dùng để so sánh hơn kém)

Ví dụ

  1. 在这场竞赛中,他略胜一筹。

    Zài zhè chǎng jìngsài zhōng, tā lüèshèngyīchóu.

    Trong cuộc thi này, anh ấy nhỉnh hơn một bậc.

  2. 双方实力相当,难分高下一筹。

    Shuāngfāng shílì xiāngdāng, nán fēn gāoxià yì chóu.

    Thực lực hai bên ngang ngửa, khó phân cao thấp hơn kém.

  3. 在经验方面,老李显然技高一筹。

    Zài jīngyàn fāngmiàn, Lǎo Lǐ xiǎnrán jìgāoyìchóu.

    Về mặt kinh nghiệm, bác Lý rõ ràng cao tay hơn một bậc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 略胜一筹 lüèshèngyìchóunhỉnh hơn một bậc
  • 技高一筹 jìgāoyìchóucao tay hơn một bậc
  • 筹措资金 chóucuò zījīnlo liệu vốn
  • 一筹莫展 yìchóumòzhǎnbó tay không nghĩ ra kế gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

谋划、筹措;计数的算筹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

略胜一筹 / 技高一筹

thành ngữ chỉ năng lực hoặc kết quả nhỉnh hơn một chút. VD: 他的表现略胜一筹。– Biểu hiện của anh ấy nhỉnh hơn một bậc.

筹 + tân ngữ (tiền bạc, kế hoạch)

động từ đơn mang nghĩa xoay xở, quyên góp tiền của. VD: 筹钱 – lo tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

筹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “筹” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1