1Động từ
- quyên góp
- gây quỹ
- gom góp
Ví dụ
Zhìyuànzhěmen wèi zāiqū chóujíle dàliàng shànkuǎn.
Các tình nguyện viên đã gây quỹ được một lượng lớn tiền từ thiện cho vùng gặp nạn.
Gōngsī zhèngzài chóují xīn xiàngmù suǒxū de qǐdòng zījīn.
Công ty đang huy động vốn khởi động cần thiết cho dự án mới.
Wèile gěi háizi zhìbìng, yījiārén sìchù chóují yīyàofèi.
Để chữa bệnh cho con, cả nhà bôn ba khắp nơi gom góp viện phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
筹措聚集(资金、物资等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……筹集……
quyên góp/gây quỹ cái gì cho mục đích gì hoặc đối tượng nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
