Chuyển đến nội dung
签条籤條

qiāntiáo

Danh từ

HSK6Lượng từ: 张、个

1Danh từ

  1. nhãn giấy
  2. mẩu giấy ghi chú
  3. thẻ đánh dấu

Ví dụ

  1. 请在行李箱上系一个签条。

    Qǐng zài xínglǐxiāng shang xì yí gè qiāntiáo.Xin hãy buộc một nhãn giấy lên vali hành lý.

  2. 他在每个盒子上都贴了签条。

    Tā zài měi gè hézi shang dōu tiē le qiāntiáo.Anh ấy dán nhãn lên từng chiếc hộp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴签条 tiē qiāntiáodán nhãn
  • 一张签条 yì zhāng qiāntiáomột mẩu nhãn giấy
  • 行李签条 xínglǐ qiāntiáothẻ nhãn hành lý
  • 写签条 xiě qiāntiáoviết nhãn giấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

贴在或系在物品上用来标明名称、规格或说明的小纸条。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上 + 贴/挂 + 签条

Dán hoặc treo nhãn lên vật nào đó. VD: 在包裹上贴签条。– Dán nhãn lên kiện hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

签
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1