1Danh từ
- giới thiệu vắn tắt
- bản tóm tắt
Ví dụ
Qǐng dàjiā yuèdú zhè běn shū de zuòzhě jiǎnjiè.
Xin mời mọi người đọc phần giới thiệu vắn tắt về tác giả cuốn sách này.
Xiàmiàn jiǎnjiè yíxià bǐsài guīzé.
Sau đây xin giới thiệu vắn tắt quy tắc thi đấu.
Wǎngyè shang fù yǒu gōngsī de fāzhǎn lìchéng jiǎnjiè.
Trên trang web có đính kèm phần tóm tắt quá trình phát triển của công ty.
Qǐng zhǔnbèi yí fèn jiǎnduǎn de zìwǒ jiǎnjiè.
Xin hãy chuẩn bị một bản tự giới thiệu ngắn gọn.
Běnwén jiǎnjiè le réngōng zhìnéng de fāzhǎn xiànzhuàng.
Bài viết này giới thiệu sơ lược hiện trạng phát triển của trí tuệ nhân tạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
简略的介绍;简要的介绍文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/给 + đối tượng + 简介 + nội dung
Khi làm động từ, biểu thị hành động giới thiệu sơ lược cho ai về vấn đề gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
