1Danh từ
- toán tử (toán học, tin học)
Ví dụ
Zhège wēifēn fāngchéng bāohán yí gè fēi xiànxìng suànzǐ.
Phương trình vi phân này bao gồm một toán tử phi tuyến tính.
Zài liàngzǐ lìxué zhōng, suànzǐ yǒuzhe fēicháng zhòngyào de wùlǐ yìyì.
Trong cơ học lượng tử, toán tử có ý nghĩa vật lý vô cùng quan trọng.
Biānchéng yǔyán zhōng yǒu hěn duō zhǒng suànzǐ, bǐrú suànshù suànzǐ hé luójí suànzǐ.
Trong ngôn ngữ lập trình có rất nhiều loại toán tử, ví dụ như toán tử số học và toán tử logic.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指一种映射,广义上也指编程语言中的运算符。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作用于……的算子
toán tử tác động lên một không gian hoặc hàm số nào đó. VD: 作用于函数的微分算子 – toán tử vi phân tác động lên hàm số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
