1Động từ
- tính
- tính toán
- coi là
- được coi là
- thôi
- bỏ qua
- coi như, tính là
- coi là, tính là
Ví dụ
Ràng wǒ suàn yí suàn yígòng duōshao qián.
Để tôi tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
Zhè yě suàn shì yì zhǒng chénggōng.
Đây cũng được coi là một loại thành công.
Jìrán nǐ bù xiǎng qù, nà jiù suàn le.
Nếu bạn không muốn đi thì thôi vậy.
Zhè hái bú suàn zuì piányi de.
Cái này vẫn chưa tính là rẻ nhất đâu.
Zhè bú suàn tài nán.
Cái này không tính là quá khó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
核计数目;认作、当做;作罢。
Ghi chú: Phía trên là bộ Trúc (竹 - thẻ tre tính toán), ở giữa là Mục (目 - nhìn kỹ để đếm), dưới là Củng (廾 - hai tay nâng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
算(是) + Danh từ/Tính từ
coi là, được xem là. VD: 他算是我的老朋友了。– Anh ấy được coi là bạn cũ của tôi.
……就算了
biểu thị bỏ qua, thôi không tính toán hay làm tiếp nữa. VD: 这次就算了,下次注意。– Lần này thì thôi, lần sau chú ý nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “算” 18
- 打算dǎsuàn ĐẢ TOÁNdự định; toan tính; kế hoạchHSK3
- 算命suàn mìng TOÁN MỆNHbói toán, xem bóiHSK4
- 算术suànshùsố học; toán số (toán tiểu học)HSK4
- 计算jìsuàn KẾ TOÁNtính toán; làm phép tính; mưu tínhHSK5
- 重算chóngsuàn TRÙNG TOÁNtính lại; tính toán lạiHSK5
- 算法suànfǎthuật toán; phương pháp tínhHSK5
- 就算jiùsuàn TỰU TOÁNdù cho; cho dù; ngay cả khiHSK6
- 算了suànle TOÁN LIỄUthôi; bỏ đi; thôi vậyHSK6
- 算是suànshì TOÁN THỊcoi như là; kể như là; coi như là, xem nhưHSK6
- 总算zǒngsuàn TỔNG TOÁNcuối cùng thì; rốt cuộc cũng; nhìn chungHSK6
- 清算qīngsuàn THANH TOÁNthanh toán (kết toán sổ sách, thanh lý tài sản khi giải thể, phá sản); thanh trừng; tính sổ (trừng phạt hoặc phơi bày tội lỗi quá khứ)HSK6
- 不算bú suàn BẤT TOÁNkhông tính; không kể; không được coi làHSK7–9
- 测算cèsuàn TRẮC TOÁNtính toán; ước lượng và tính toánHSK7–9
- 估算gūsuàn CÔ TOÁNước tính; tính toán sơ bộHSK7–9
- 划算huásuàn HOẠCH TOÁNkinh tế; hời; được lợiHSK7–9
- 结算jiésuàn KẾT TOÁNquyết toán; thanh toán; kết toánHSK7–9
- 盘算pánsuan BÀN TOÁNtính toán; toan tính; cân nhắc suy tínhHSK7–9
- 算计suànjì TOÁN KẾtính toán; trù tính; mưu tính hại ngườiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
