1Động từ
- tính sổ
- thanh toán sổ sách
- tính sổ (trả thù, đòi nợ món nợ ân oán)
- tính sổ, thanh toán nợ nần
- tính món nợ (tranh chấp)
- tính sổ, đòi nợ (nghĩa bóng: tính toán nợ nần)
Ví dụ
Lǎobǎn zhèngzài bàngōngshì lǐ suànzhàng.
Ông chủ đang tính sổ sách ở trong văn phòng.
Děng shìqing jiéshù le, wǒ zài gēn nǐ suànzhàng!
Đợi mọi chuyện xong xuôi, tôi sẽ tính sổ với anh sau!
Dào yuèdǐ le, cáiwùbù máng zhe qīngsuàn zhàngmù.
Đến cuối tháng rồi, phòng tài chính bận rộn đối chiếu sổ sách.
Nǐ bié déyì de tài zǎo, huítóu wǒ zài zhǎo nǐ suàn zhàng!
Cậu đừng có đắc ý quá sớm, lát nữa tôi sẽ tìm cậu tính sổ!
Nǐ bié déyì, děng xiàkè le wǒ zài zhǎo nǐ suàn zhàng!
Cậu đừng có đắc ý, đợi tan học xem tớ tính sổ với cậu ra sao!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算账目;比喻追究责任或报仇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 找 + ai đó + 算账
Nghĩa bóng là tìm ai đó để giải quyết tranh chấp hoặc trừng phạt, trả thù. VD: 他骗了我,我找他算账去。– Hắn lừa tôi, tôi đi tính sổ với hắn đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
