Từ điển chưa có mục “账”. Pinyin tham khảo: zhàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “账” 13
- 结账jiézhàng KẾT TRƯỚNGthanh toán; tính tiền; thanh toán hóa đơnHSK4
- 账号zhànghào TRƯỢNG HÀOtài khoản; số tài khoảnHSK5
- 账户zhànghù TRƯỢNG HỘtài khoản (ngân hàng, tài chính)HSK5
- 账目zhàngmù TRƯỚNG MỤCsổ sách kế toán; khoản mục chi tiêu; mục sổ sáchHSK5
- 账单zhàngdān TRƯỚNG ĐƠNhoá đơn; phiếu thanh toán; bản kê khai chi tiêuHSK6
- 呆账dāizhàng NGỐC TRƯỢNGnợ khó đòi; nợ khó thu hồiHSK6
- 倒账dǎozhàng ĐẢO TRƯỚNGquỵt nợ; vỡ nợ; xù nợHSK6
- 赊账shēzhàngmua chịu; bán chịu; ghi nợHSK6
- 账册zhàngcè TRƯỢNG SÁCHsổ sách kế toán; sổ cáiHSK6
- 算账suànzhàng TOÁN TRƯỚNGtính sổ; thanh toán sổ sách; tính sổ (trả thù, đòi nợ món nợ ân oán)HSK7–9
- 死账sǐzhàng TỬ TRƯỚNGnợ khó đòi; nợ xấu; món nợ không thể thu hồi
- 应付账款yìngfù zhàngkuǎn ỨNG PHÓ TRƯỢNG KHOẢNkhoản phải trả; tiền phải trả người bán (thuật ngữ kế toán); nợ phải trả người bánHSK6
- 应付账款yīngfùzhàngkuǎn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
