Chuyển đến nội dung
管家

guǎnjiā

Hán Việt: QUẢN GIA

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. quản gia
  2. người trông nom việc nhà

Ví dụ

  1. 李叔在他们家当了三十年的老管家。

    Lǐ shū zài tāmen jiā dāng le sānshí nián de lǎo guǎnjiā.Chú Lý đã làm quản gia trong nhà họ suốt ba mươi năm.

  2. 那位管家把庄园打理得井井有条。

    Nà wèi guǎnjiā bǎ zhuāngyuán dǎlǐ de jǐngjǐng-yǒutiáo.Người quản gia đó trông nom trang viên đâu vào đấy.

2Động từ

  1. quản lý việc nhà
  2. lo liệu việc nhà

Ví dụ

  1. 母亲很会管家,家里总是井井有条。

    Mǔqīn hěn huì guǎnjiā, jiālǐ zǒngshì jǐngjǐng-yǒutiáo.Mẹ rất biết quán xuyến việc nhà, trong nhà luôn ngăn nắp gọn gàng.

  2. 成家之后,他开始学着管家了。

    Chéngjiā zhīhòu, tā kāishǐ xué zhe guǎnjiā le.Sau khi lập gia đình, anh ấy bắt đầu học cách quán xuyến việc nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当管家 dāng guǎnjiālàm quản gia
  • 老管家 lǎo guǎnjiāviên quản gia già
  • 专业管家 zhuānyè guǎnjiāquản gia chuyên nghiệp
  • 勤俭管家 qínjiǎn guǎnjiācần kiệm thu vén việc nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时指为大户人家掌管家务的仆人;也指管理家庭日常事务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

会 / 善于 + 管家

Biểu thị năng lực quản lý, lo toan chu toàn việc nhà cửa, tài chính gia đình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1