Chuyển đến nội dung
管扳手

guǎnbānshǒu

Hán Việt: QUẢN BẢN THỦ

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. kìm nước
  2. cờ lê ống nước
  3. mỏ lết răng

Ví dụ

  1. 请递给我一把管扳手。

    Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ guǎnbānshǒu.Làm ơn đưa cho tôi một chiếc mỏ lết răng.

  2. 师傅用管扳手拧紧了水管。

    Shīfu yòng guǎnbānshǒu nǐngjǐn le shuǐguǎn.Bác thợ dùng cờ lê ống nước siết chặt đường ống nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把管扳手 yì bǎ guǎnbānshǒumột chiếc mỏ lết răng
  • 用管扳手 yòng guǎnbānshǒudùng mỏ lết răng
  • 重型管扳手 zhòngxíng guǎnbānshǒumỏ lết răng hạng nặng
  • 多功能管扳手 duōgōngnéng guǎnbānshǒumỏ lết răng đa năng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来拧紧或旋开管子等圆柱形工件的手工工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 管扳手 + động từ

dùng mỏ lết răng để làm gì. VD: 用管扳手拧螺丝。– Dùng mỏ lết răng vặn ốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
扳
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1