1Danh từ
- quản bào (tế bào dẫn truyền nước và muối khoáng trong mạch gỗ của thực vật)
Ví dụ
Guǎnbāo shì luǒzǐ zhíwù mùzhìbù de zhǔyào shūshuǐ zǔzhī.
Quản bào là mô dẫn nước chủ yếu trong mô gỗ của thực vật hạt trần.
Guǎnbāo de liǎng duān tōngcháng shì jiānruì de.
Hai đầu của quản bào thường nhọn.
Xiǎnwéijìng xià kěyǐ kàndào zhíwù jīng nèi de guǎnbāo.
Dưới kính hiển vi có thể thấy quản bào bên trong thân cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物木质部中两端尖锐、无穿孔的长形厚壁输水细胞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
管胞 + 的 + danh từ
cụm danh từ miêu tả đặc tính hoặc cấu tạo của quản bào. VD: 管胞的壁很厚。– Thành của quản bào rất dày.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
