Chuyển đến nội dung
管钳管鉗

guǎnqián

Hán Việt: QUẢN KIỀM

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. kìm vặn ống nước
  2. kìm nước

Ví dụ

  1. 水管工用管钳拧紧了松动的接头。

    Shuǐguǎngōng yòng guǎnqián níngjǐn le sōngdòng de jiētóu.Thợ sửa ống nước dùng kìm nước siết chặt mối nối bị lỏng.

  2. 借我一把管钳修理水阀。

    Jiè wǒ yì bǎ guǎnqián xiūlǐ shuǐfá.Cho tôi mượn chiếc kìm vặn ống để sửa van nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把管钳 yì bǎ guǎnqiánmột chiếc kìm nước
  • 重型管钳 zhòngxíng guǎnqiánkìm vặn ống loại nặng
  • 用管钳拧紧 yòng guǎnqián níngjǐndùng kìm vặn ống siết chặt
  • 水管管钳 shuǐguǎn guǎnqiánkìm vặn ống nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来夹持和旋转钢管等圆柱形工件的手工工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 管钳 + 拧/夹……

Dùng kìm nước vặn/kẹp cái gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
钳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1