1Danh từ
- mũi tên
- tên bắn
Ví dụ
Màntiān de jiànshǐ rú yǔdiǎn bān luò xiàlái.
Mũi tên rợp trời rơi xuống như mưa.
Tā de dùnpái dǎngzhù le fēilái de jiànshǐ.
Chiếc khiên của anh ấy đã chặn được mũi tên bay tới.
Kǎogǔxuéjiā zài gǔmù zhōng fāxiàn le qīngtóng jiànshǐ.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra mũi tên bằng đồng trong ngôi mộ cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
箭的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
箭矢 + 动词(飞/落/穿透)
Mũi tên làm chủ ngữ cho hành động bay, rơi, xuyên thủng. VD: 箭矢穿透了木板。– Mũi tên đã xuyên thủng tấm gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
