Chuyển đến nội dung
矢

shǐ

Hán Việt: THỈ

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 支、枚

1Danh từ

  1. mũi tên

Ví dụ

  1. 弓矢是古代重要的远射武器。

    Gōng shǐ shì gǔdài zhòngyào de yuǎnshè wǔqì.Cung tên là vũ khí tầm xa quan trọng thời cổ đại.

  2. 士兵们放出的利矢如雨点般落下。

    Shìbīngmen fàngchū de lìshǐ rú yǔdiǎn bān luòxià.Những mũi tên sắc bén của binh sĩ bắn ra rơi xuống như mưa.

2Động từ

  1. thề
  2. thề thốt

Ví dụ

  1. 他矢志不渝地追求科学真理。

    Tā shǐzhìbùyú de zhuīqiú kēxué zhēnlǐ.Anh ấy kiên định thề không đổi lòng theo đuổi chân lý khoa học.

  2. 战士们矢言保卫国家。

    Zhànshìmen shǐyán bǎowèi guójiā.Các chiến sĩ thề thốt sẽ bảo vệ đất nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弓矢 gōngshǐcung tên
  • 有的放矢 yǒu dì fàng shǐbắn có mục tiêu, nhắm đúng đích
  • 矢志不渝 shǐ zhì bù yúthề không đổi chí
  • 矢口否认 shǐkǒu fǒurènnhất quyết phủ nhận
  • 发矢 fā shǐbắn tên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

箭;发誓。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

矢志 + động từ

thề nguyện, hạ quyết tâm làm gì đến cùng. VD: 他矢志献身医学事业。– Anh ấy thề cống hiến cho sự nghiệp y học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

矢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “矢” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1