1Danh từ
- quê quán
- nguyên quán
Ví dụ
Biǎogé shang yǒu yì lán xūyào tiánxiě jíguàn.
Trên biểu mẫu có một mục cần điền quê quán.
Suīrán tā zài Běijīng zhǎngdà, dàn jíguàn shì Jiāngsū.
Dù lớn lên ở Bắc Kinh nhưng nguyên quán của anh ấy là Giang Tô.
Miànshìguān wèn qǐ le wǒ de jíguàn hé jiātíng bèijǐng.
Người phỏng vấn đã hỏi về quê quán và hoàn cảnh gia đình của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
祖居或个人出生的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
籍贯 + 是 + địa danh
Dùng để giới thiệu quê quán, nguyên quán tổ tiên của một người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
