Chuyển đến nội dung
类别類別

lèibié

Hán Việt: LOẠI BIỆT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. loại
  2. chủng loại
  3. thể loại

Ví dụ

  1. 图书馆把书按照类别摆放。

    Túshūguǎn bǎ shū ànzhào lèibié bǎifàng.Thư viện xếp sách theo từng thể loại.

  2. 这些商品属于不同的类别。

    Zhèxiē shāngpǐn shǔyú bùtóng de lèibié.Những món hàng này thuộc các chủng loại khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 划分类别 huàfēn lèibiéphân chia chủng loại
  • 商品类别 shāngpǐn lèibiéchủng loại hàng hóa
  • 不同类别 bùtóng lèibiécác thể loại khác nhau
  • 按类别 àn lèibiétheo thể loại/chủng loại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按不同的性质划分出来的种类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按(照) + 类别 + phân loại/sắp xếp

Theo từng thể loại / phân loại mà làm gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

类
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1