Chuyển đến nội dung
类類

lèi

Hán Việt: LOẠI

Danh từLượng từ, danh từLượng từ

HSK5

1Danh từ

  1. loại
  2. chủng loại
  3. dạng

Ví dụ

  1. 这种类的书很受欢迎。

    Zhè zhǒnglèi de shū hěn shòu huānyíng.Sách thuộc thể loại này rất được ưa chuộng.

  2. 他不喜欢做这一类的事情。

    Tā bù xǐhuan zuò zhè yí lèi de shìqing.Anh ấy không thích làm loại việc này.

2Lượng từ, danh từ

  1. loại, chủng loại, kiểu

Ví dụ

  1. 这类问题在初学者当中十分常见。

    Zhè lèi wèntí zài chūxuézhě dāngzhōng shífēn chángjiàn.Những vấn đề kiểu này rất hay gặp ở người mới bắt đầu học.

  2. 商品的种类真多。

    Shāngpǐn de zhǒnglèi zhēn duō.Hàng hóa nhiều loại thật.

    Trong bài: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

3Lượng từ

  1. loại, chủng loại
  2. loại, hạng, thứ

Ví dụ

  1. 这类专业书籍需要花更多时间去精读。

    Zhè lèi zhuānyè shūjí xūyào huā gèng duō shíjiān qù jīngdú.Những loại sách chuyên ngành như thế này cần nhiều thời gian để đọc kỹ.

  2. 这类问题比较复杂,处理时要格外谨慎。

    Zhè lèi wèntí bǐjiào fùzá, chǔlǐ shí yào géwài jǐnshèn.Những vấn đề dạng này tương đối phức tạp, khi xử lý cần hết sức cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同类 tónglèicùng loại
  • 分类 fēnlèiphân loại
  • 人类 rénlèinhân loại, loài người
  • 门类 ménlèichủng loại, môn loại
  • 这一类 zhè yí lèiloại này
  • 归类 guīlèixếp loại, quy vào nhóm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

很多在属性上相同或相似的事物所形成的总体;也用作量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 分成 + số từ + 类

phân chia cái gì thành bao nhiêu loại/nhóm. VD: 老师把学生分成了三类。– Thầy giáo chia học sinh thành ba nhóm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

类

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “类” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1