1Danh từ
- loại
- chủng loại
- dạng
Ví dụ
2Lượng từ, danh từ
- loại, chủng loại, kiểu
Ví dụ
3Lượng từ
- loại, chủng loại
- loại, hạng, thứ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
很多在属性上相同或相似的事物所形成的总体;也用作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 分成 + số từ + 类
phân chia cái gì thành bao nhiêu loại/nhóm. VD: 老师把学生分成了三类。– Thầy giáo chia học sinh thành ba nhóm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “类” 18
- 分类fēnlèi PHÂN LOẠIphân loại; sự phân loạiHSK5
- 类似lèisì LOẠI TỰtương tự; na ná nhauHSK5
- 类型lèixíng LOẠI HÌNHloại hình; kiểu loại; loại hình, kiểu loạiHSK5
- 人类rénlèi NHÂN LOẠIloài người; nhân loại; loài người, nhân loạiHSK5
- 种类zhǒnglèi CHỦNG LOẠIchủng loại; loại; thể loạiHSK5
- 鱼类yúlèi NGƯ LOẠIloài cá; các loài cáHSK5
- 类别lèibié LOẠI BIỆTloại; chủng loại; thể loạiHSK6
- 同类tónglèi ĐỒNG LOẠIđồng loại; cùng loạiHSK6
- 菌类jūnlèi KHUẨN LOẠInấm; các loài nấmHSK6
- 豆类dòulèi ĐẬU LOẠIcác loại đậu; đậu đỗ
- 类比lèibǐ LOẠI TỶso sánh tương tự, suy diễn tương tự; phép so sánh tương tự, phép loại suy
- 类同lèitóng LOẠI ĐỒNGgần giống nhau; tương tự
- 类推lèituī LOẠI THÔIsuy ra; suy luận tương tự
- 鸟类niǎolèi ĐIỂU LOẠIloài chim; chim chóc
- 糖类tánglèi ĐƯỜNG LOẠIchất đường; cacbohydrat; glucid
- 藻类zǎolèi TẢO LOẠItảo; các loài tảo
- 甲壳类jiǎqiàolèi GIÁP XÁC LOẠIloài giáp xác; động vật giáp xácHSK6
- 两栖类liǎngqīlèi LƯỠNG THÊ LOẠIlớp lưỡng cư; loài lưỡng cưHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
