Chuyển đến nội dung
类同類同

lèitóng

Hán Việt: LOẠI ĐỒNG

Tính từ

1Tính từ

  1. gần giống nhau
  2. tương tự

Ví dụ

  1. 两篇论文的结论大致类同。

    Liǎng piān lùnwén de jiélùn dàzhì lèitóng.Kết luận của hai bài luận văn đại khái gần giống nhau.

  2. 这些产品的设计有很多类同之处。

    Zhèxiē chǎnpǐn de shèjì yǒu hěn duō lèitóng zhī chù.Thiết kế của những sản phẩm này có nhiều điểm tương đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大致类同 dàzhì lèitóngđại khái giống nhau
  • 完全类同 wánquán lèitónghoàn toàn giống nhau
  • 类同之处 lèitóng zhī chùđiểm tương tự
  • 情况类同 qíngkuàng lèitóngtình hình tương tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大致相同;类似。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B + 类同

biểu thị A và B có sự tương tự hoặc gần giống nhau. VD: 两者情况大体类同。– Tình huống của cả hai cơ bản giống nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

类
同

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1