1Động từ
- so sánh tương tự, suy diễn tương tự
Ví dụ
Lǎoshī yòng diànnǎo de yùnzuò lái lèibǐ rénnǎo de sīkǎo guòchéng.Thầy giáo đã lấy hoạt động của máy tính để so sánh tương đồng với quá trình tư duy của não người.
Zhè liǎng ge shìjiàn suīrán shídài bùtóng, dàn kěyǐ lèibǐ.Hai sự kiện này tuy khác thời đại nhưng có thể so sánh đối chiếu.
2Danh từ
- phép so sánh tương tự, phép loại suy
Ví dụ
Zhè zhǐshì yí ge jiǎndān de lèibǐ, bìng bù néng wánquán shuōmíng wèntí.Đây chỉ là một phép loại suy đơn giản, không thể giải thích toàn diện vấn đề.
Zài kēxué yánjiū zhōng, lèibǐ chángcháng néng qǐfā xīn de sīlù.Trong nghiên cứu khoa học, phép loại suy thường gợi mở những hướng tư duy mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据两种事物在某些特征上的相似,推论出它们在其他特征上也可能相似的逻辑推理或修辞手法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 类比为 / 成 B
So sánh tương đương đối tượng A với đối tượng B để làm rõ nghĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
