Chuyển đến nội dung
粉盒

fěnhé

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. hộp phấn trang điểm
  2. hộp mực in (máy in la-de)

Ví dụ

  1. 她从包里拿出粉盒,对着镜子补了补妆。

    Tā cóng bāo lǐ náchū fěnhé, duìzhe jìngzi bǔ le bǔ zhuāng.Cô ấy lấy hộp phấn từ trong túi xách ra, soi gương dặm lại lớp trang điểm.

  2. 打印机提示粉盒没墨了,需要更换新的。

    Dǎyìnjī tíshì fěnhé méi mò le, xūyào gēnghuàn xīn de.Máy in báo hộp mực đã hết, cần phải thay hộp mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精致的粉盒 jīngzhì de fěnhéhộp phấn tinh xảo
  • 打印机粉盒 dǎyìnjī fěnhéhộp mực máy in
  • 更换粉盒 gēnghuàn fěnhéthay hộp phấn / thay hộp mực
  • 打开粉盒 dǎkāi fěnhémở hộp phấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛放化妆用香粉的小盒,也指激光打印机等设备中装碳粉的墨盒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

个/只 + 粉盒

Lượng từ dùng cho hộp phấn/hộp mực thường là 个 hoặc 只. VD: 买了一个新粉盒 – Mua một hộp phấn trang điểm mới.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粉
盒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1