1Lượng từ
- hộp
- hòm nhỏ
- hộp, bao
Ví dụ
Yíngyèyuán ná guòlai jǐ hé guāngpán.
Nhân viên bán hàng mang lại vài hộp đĩa.
Qǐng gěi wǒ yì hé gǎnmàoyào.
Làm ơn cho tôi một hộp thuốc cảm.
Zhuōzi shang fàng zhe liǎng hé bǐnggān.
Trên bàn có để hai hộp bánh quy.
Tā bǎ shǒushì fàng jìn hézi lǐ.
Cô ấy cất đồ trang sức vào hộp.
Zhè shì yí ge jīngměi de mù hé.
Đây là một chiếc hộp gỗ tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛东西的较小的器具,有盖;也作量词,用于装在盒里的东西。
Ghi chú: Phía trên là hợp (合 - đậy kín, vừa vặn), phía dưới là bộ mãnh (皿 - đồ đựng), ghép lại thành chiếc hộp có nắp đựng đồ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 盒 + danh từ
Lượng từ dùng cho đồ vật đựng trong hộp nhỏ. VD: 一盒粉笔。– Một hộp phấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盒” 7
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
