1Danh từ
- bướm phấn
- bướm trắng
Ví dụ
Yì zhī báisè de fěndié zài huācóng zhōng fēilái fēiqù.
Một con bướm trắng bay qua bay lại trong bụi hoa.
Chūntiān lái le, càiyuán lǐ dàochù néng kàndào fěndié.
Mùa xuân đến rồi, trong vườn rau đâu đâu cũng thấy bướm phấn.
Fěndié de yòuchóng huì kěnshí shūcài de yèzi.
Sâu non của bướm phấn sẽ gặm ăn lá rau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
粉蝶科昆虫的统称,体多白色或黄色,翅上有粉末,幼虫常为农业害虫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
粉蝶 + 在……飞舞
Bướm phấn bay lượn ở đâu. VD: 粉蝶在花园里飞舞。– Bướm phấn bay lượn trong vườn hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
