1Danh từ
- bướm
Ví dụ
Chūntiān dào le, huāyuán lǐ huā hóng dié wǔ.
Mùa xuân đã đến, trong vườn hoa khoe sắc bướm rập rờn bay lượn.
Cǎodì shang yǒu jǐ zhī cǎidié zài huā jiān fēilái fēiqù.
Trên bãi cỏ có mấy cánh bướm sặc sỡ đang bay lượn giữa ngàn hoa.
Liáng Zhù huà dié de gùshi zài Zhōngguó jiāyù hùxiǎo.
Câu chuyện Lương Chúc hóa bướm thì nhà nhà người người ở Trung Quốc đều biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蝴蝶。昆虫,翅膀阔大,颜色美丽。
Ghi chú: Bên trái là bộ Trùng (côn trùng 虫), bên phải là chữ Diệp (lá cây 枼), gợi hình ảnh cánh bướm mỏng manh rập rờn như chiếc lá.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蝶 + động từ (飞/舞)
bướm bay/lượn (thường dùng trong văn chương, thơ ca). VD: 花丛中蝶舞蜂忙。– Trong bụi hoa bướm lượn ong bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蝶” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
