1Danh từ
- phân
- cứt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排泄物;屎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 粪 + 作/当 + 肥料
Dùng phân động vật làm phân bón.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “粪” 6
- 粪肥fènféiphân bón (từ phân chuồng, phân người, phân hữu cơ)HSK6
- 胎粪tāifèn THAI PHÂNphân su (ở trẻ sơ sinh)HSK6
- 粪便fènbiàn PHẤN TIỆNphân và nước tiểu; chất thải (của người, động vật)HSK7–9
- 粪金龟fènjīnguī PHẤN KIM QUYbọ hung; bọ cánh cứng ăn phân
- 马粪纸mǎfènzhǐ MÃ PHẤN CHỈgiấy rơm; giấy bìa vàng ráp; giấy các-tông vàng vụn
- 粪金龟子fènjīnguīzǐ PHẤN KIM QUY TỬbọ hung; con bọ hung
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
