Chuyển đến nội dung
粪肥糞肥

fènféi

Danh từ

HSK6Lượng từ: 堆、车

1Danh từ

  1. phân bón (từ phân chuồng, phân người, phân hữu cơ)

Ví dụ

  1. 农民用粪肥给农作物施肥。

    Nóngmín yòng fènféi gěi nóngzuòwù shīféi.Bác nông dân dùng phân chuồng để bón cho cây trồng.

  2. 粪肥是一种很好的天然有机肥料。

    Fènféi shì yì zhǒng hěn hǎo de tiānrán yǒujī féiliào.Phân chuồng là một loại phân bón hữu cơ tự nhiên rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 施粪肥 shī fènféibón phân chuồng
  • 发酵粪肥 fājiào fènféiủ phân chuồng
  • 天然粪肥 tiānrán fènféiphân hữu cơ tự nhiên
  • 一车粪肥 yì chē fènféimột xe phân bón

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用人畜粪便等经过腐熟制成的肥料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 粪肥 + 施肥/浇灌

Dùng phân bón để bón phân/tưới tiêu. VD: 用粪肥改良土壤。– Dùng phân bón hữu cơ để cải tạo đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粪
肥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1