1Động từ
- tinh chế
- chế biến tinh khiết
Ví dụ
Zhè zhǒng zhíwùyóu shì jīngguò tèshū gōngyì jīngzhì ér chéng de.
Loại dầu thực vật này được tinh chế thông qua công nghệ đặc biệt.
Xiàndài gōngyì kěyǐ bǎ yuántáng jīngzhì chéng bái shātáng.
Công nghệ hiện đại có thể tinh chế đường thô thành đường cát trắng.
Gāi yàojì shì yóu míngguì zhōngyàocái jīngzhì tíliàn chūlái de.
Dược phẩm này được tinh chế chiết xuất từ các loại dược liệu Trung y quý hiếm.
2Tính từ
- tinh xảo
- tinh chế (được chế tạo kỹ lưỡng)
Ví dụ
Jīngzhì miànfěn zuò chūlái de miànbāo kǒugǎn gèng sōngruǎn.
Bánh mì làm từ bột mì tinh chế có hương vị mềm xốp hơn.
Shìchǎng shang jīngzhì yán de xiàoliàng yìzhí hěn gāo.
Lượng tiêu thụ muối tinh chế trên thị trường luôn ở mức cao.
Zhè tào jīngzhì chájù zuògōng fēicháng kǎojiu.
Bộ dụng cụ pha trà tinh xảo này có tay nghề gia công vô cùng tỉ mỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精工制造或经过加工提纯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……精制而成
được tinh chế / chế tác kỹ lưỡng từ...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
