Chuyển đến nội dung
精制精製

jīngzhì

Hán Việt: TINH CHẾ

1Động từ

  1. tinh chế
  2. chế biến tinh khiết

Ví dụ

  1. 这种植物油是经过特殊工艺精制而成的。

    Zhè zhǒng zhíwùyóu shì jīngguò tèshū gōngyì jīngzhì ér chéng de.

    Loại dầu thực vật này được tinh chế thông qua công nghệ đặc biệt.

  2. 现代工艺可以把原糖精制成白砂糖。

    Xiàndài gōngyì kěyǐ bǎ yuántáng jīngzhì chéng bái shātáng.

    Công nghệ hiện đại có thể tinh chế đường thô thành đường cát trắng.

  3. 该药剂是由名贵中药材精制提炼出来的。

    Gāi yàojì shì yóu míngguì zhōngyàocái jīngzhì tíliàn chūlái de.

    Dược phẩm này được tinh chế chiết xuất từ các loại dược liệu Trung y quý hiếm.

2Tính từ

  1. tinh xảo
  2. tinh chế (được chế tạo kỹ lưỡng)

Ví dụ

  1. 精制面粉做出来的面包口感更松软。

    Jīngzhì miànfěn zuò chūlái de miànbāo kǒugǎn gèng sōngruǎn.

    Bánh mì làm từ bột mì tinh chế có hương vị mềm xốp hơn.

  2. 市场上精制盐的销量一直很高。

    Shìchǎng shang jīngzhì yán de xiàoliàng yìzhí hěn gāo.

    Lượng tiêu thụ muối tinh chế trên thị trường luôn ở mức cao.

  3. 这套精制茶具做工非常考究。

    Zhè tào jīngzhì chájù zuògōng fēicháng kǎojiu.

    Bộ dụng cụ pha trà tinh xảo này có tay nghề gia công vô cùng tỉ mỉ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精制糖 jīngzhì tángđường tinh chế
  • 精制盐 jīngzhì yánmuối tinh
  • 精制而(成) jīngzhì ér (chéng)tinh chế mà thành
  • 精制工艺 jīngzhì gōngyìquy trình tinh chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精工制造或经过加工提纯。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……精制而成

được tinh chế / chế tác kỹ lưỡng từ...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
制

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1