1Tính từ
- tinh xảo
- tinh vi
- khéo léo
Ví dụ
Zhè jiàn shǒugōngyìpǐn zuògōng jīngqiǎo.
Món đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.
Zhè zuò gǔ jiànzhù de shèjì fēicháng jīngqiǎo, lìng rén tànwéiguānzhǐ.
Thiết kế của công trình cổ này vô cùng tinh xảo, khiến người ta trầm trồ khen ngợi.
Xiǎo hézi lǐ zhuāng zhe yì zhī gòuzào jīngqiǎo de jīxiè shǒubiǎo.
Trong chiếc hộp nhỏ đựng một chiếc đồng hồ cơ có cấu tạo tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精细巧妙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + (设计 / 做工 / 构思) + 精巧
Miêu tả vật thể, thiết kế hoặc cấu trúc có trình độ chế tác hoặc tư duy khéo léo, tinh tế. VD: 房间的布局十分精巧。 – Cách bài trí của căn phòng rất khéo léo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
