1Tính từ
- khéo
- khéo léo
- tình cờ
- may mắn
- đúng lúc
- trùng hợp, khéo, may
Ví dụ
Tā yǒu yì shuāng língqiǎo de shǒu.
Cô ấy có một đôi bàn tay khéo léo.
Tài qiǎo le, wǒ yě zhèng yào qù túshūguǎn.
Khéo quá, tôi cũng đang chuẩn bị đi thư viện đây.
Nǐ lái de zhēn qiǎo, wǒmen gāng zhǔnbèi chī wǎnfàn ne.
Bạn đến đúng lúc thật, chúng tôi vừa chuẩn bị ăn cơm tối.
Zhēn qiǎo, wǒmen jìngrán zuò de shì tóng yí tàng gāotiě.
Khéo thật đấy, không ngờ chúng mình lại đi cùng một chuyến tàu cao tốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心思灵敏,技术高明;恰好,正碰上合适的机会。
Ghi chú: Bên trái là bộ Công (工), bên phải là nét trượt (丂), ghép lại nghĩa là khéo léo, tình cờ, đúng lúc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来得早不如来得巧
Đến sớm không bằng đến đúng lúc (thành ngữ/tục ngữ thường dùng trong khẩu ngữ). VD: 刚开饭你就到了,真是来得早不如来得巧!– Vừa dọn cơm thì cậu tới, thật là đến sớm không bằng đến đúng lúc!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “巧” 12
- 技巧jìqiǎo KĨ XẢOkỹ xảo; kỹ năng; mẹoHSK6
- 巧妙qiǎomiào XẢO DIỆUkhéo léo; tài tình; tinh xảoHSK6
- 凑巧còuqiǎo TẤU XẢOtình cờ; may mắn trùng hợp; vừa vặnHSK7–9
- 乖巧guāiqiǎo QUAI XẢOngoan ngoãn khéo léo; lanh lợiHSK7–9
- 精巧jīngqiǎo TINH XẢOtinh xảo; tinh vi; khéo léoHSK7–9
- 灵巧língqiǎo LINH XẢOkhéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảoHSK7–9
- 碰巧pèngqiǎo BÀNH XẢOtình cờ; ngẫu nhiên; vừa khéoHSK7–9
- 巧合qiǎohé XẢO HỢPsự trùng hợp; sự ngẫu nhiên; trùng hợpHSK7–9
- 恰巧qiàqiǎo KHÁC XẢOvừa khéo; đúng lúc; tình cờHSK7–9
- 巧克力qiǎokèlì XẢO KHẮC LỰCsô-cô-laHSK4
- 七巧板qīqiǎobǎn THẤT XẢO BẢNtrò chơi ghép hình 7 miếng; bộ ghép hình thất xảo
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎo TÂM LINH THỦ XẢOkhéo tay hay làm; thông minh khéo léoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
