Chuyển đến nội dung
巧

qiǎo

Hán Việt: XẢO

HSK4Bộ: 工5 nét

1Tính từ

  1. khéo
  2. khéo léo
  3. tình cờ
  4. may mắn
  5. đúng lúc
  6. trùng hợp, khéo, may

Ví dụ

  1. 她有一双灵巧的手。

    Tā yǒu yì shuāng língqiǎo de shǒu.

    Cô ấy có một đôi bàn tay khéo léo.

  2. 太巧了,我也正要去图书馆。

    Tài qiǎo le, wǒ yě zhèng yào qù túshūguǎn.

    Khéo quá, tôi cũng đang chuẩn bị đi thư viện đây.

  3. 你来得真巧,我们刚准备吃晚饭呢。

    Nǐ lái de zhēn qiǎo, wǒmen gāng zhǔnbèi chī wǎnfàn ne.

    Bạn đến đúng lúc thật, chúng tôi vừa chuẩn bị ăn cơm tối.

  4. 真巧,我们竟然坐的是同一趟高铁。

    Zhēn qiǎo, wǒmen jìngrán zuò de shì tóng yí tàng gāotiě.

    Khéo thật đấy, không ngờ chúng mình lại đi cùng một chuyến tàu cao tốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真巧 zhēn qiǎothật là khéo, thật tình cờ
  • 凑巧 còuqiǎotình cờ, ngẫu nhiên
  • 巧合 qiǎohésự trùng hợp
  • 巧妙 qiǎomiàokhéo léo, tài tình
  • 嘴巧 zuǐ qiǎokhéo mồm khéo miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心思灵敏,技术高明;恰好,正碰上合适的机会。

Ghi chú: Bên trái là bộ Công (工), bên phải là nét trượt (丂), ghép lại nghĩa là khéo léo, tình cờ, đúng lúc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

来得早不如来得巧

Đến sớm không bằng đến đúng lúc (thành ngữ/tục ngữ thường dùng trong khẩu ngữ). VD: 刚开饭你就到了,真是来得早不如来得巧!– Vừa dọn cơm thì cậu tới, thật là đến sớm không bằng đến đúng lúc!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “巧” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1