Chuyển đến nội dung
精读精讀

jīngdú

Hán Việt: TINH ĐỘC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đọc kỹ
  2. đọc hiểu sâu

Ví dụ

  1. 这本书需要你精读,不能走马观花。

    Zhè běn shū xūyào nǐ jīngdú, bù néng zǒumǎguānhuā.Cuốn sách này cần bạn đọc kỹ, không thể cưỡi ngựa xem hoa.

  2. 我们在语文课上精读了这篇经典文章。

    Wǒmen zài yǔwén kè shàng jīngdú le zhè piān jīngdiǎn wénzhāng.Chúng tôi đã đọc kỹ bài viết kinh điển này trong tiết Ngữ văn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精读课文 jīngdú kèwénđọc kỹ bài học
  • 精读课 jīngdú kèmôn đọc hiểu chuyên sâu
  • 反复精读 fǎnfù jīngdúđọc kỹ nhiều lần
  • 精读与泛读 jīngdú yǔ fàndúđọc kỹ và đọc rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

仔细深入地阅读。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

精读 + danh từ (文章/著作/经典)

Đọc kỹ, nghiên cứu sâu một tác phẩm hay bài văn. VD: 精读原著 – đọc kỹ nguyên tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
读

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1