Chuyển đến nội dung
精选精選

jīngxuǎn

Hán Việt: TINH TUYỂN

Động từTính từ

HSK5Lượng từ: 首、本、张

1Động từ

  1. tuyển chọn kỹ lưỡng
  2. chọn lọc tinh túy

Ví dụ

  1. 这本诗集是从作者上千首作品中精选出来的。

    Zhè běn shījī shì cóng zuòzhě shàng qiān shǒu zuòpǐn zhōng jīngxuǎn chūlái de.Tập thơ này được chọn lọc kỹ càng từ hơn ngàn tác phẩm của tác giả.

  2. 这道菜精选上等牛肉烹制而成。

    Zhè dào cài jīngxuǎn shàngděng niúròu pēngzhì ér chéng.Món ăn này được chế biến từ thịt bò thượng hạng tuyển chọn kỹ lưỡng.

2Tính từ

  1. được chọn lọc kỹ lưỡng
  2. tinh tuyển
  3. tinh hoa

Ví dụ

  1. 这是超市推出的精选水果礼盒。

    Zhè shì chāoshì tuīchū de jīngxuǎn shuǐguǒ lǐhé.Đây là hộp quà trái cây chọn lọc do siêu thị ra mắt.

  2. 他送给我一张精选歌曲光盘。

    Tā sòng gěi wǒ yì zhāng jīngxuǎn gēqǔ guāngpán.Anh ấy tặng tôi một đĩa CD các bài hát chọn lọc tuyển tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精选集 jīngxuǎnjítuyển tập chọn lọc
  • 精选原料 jīngxuǎn yuánliàonguyên liệu tuyển chọn kỹ lưỡng
  • 精选细选 jīngxuǎn-xìxuǎnchọn lọc cực kỳ tỉ mỉ
  • 特别精选 tèbié jīngxuǎnđặc biệt chọn lọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精心挑选;挑选出来的精华。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中 + 精选出 + tân ngữ

chọn lọc ra cái gì từ trong... VD: 从许多作品中精选出一篇 – Chọn ra một bài từ rất nhiều tác phẩm.

精选 + danh từ

dùng như định ngữ để chỉ hàng/vật đã được tuyển chọn. VD: 精选商品 – Hàng hóa tuyển chọn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
选

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1