1Động từ
- tuyển chọn kỹ lưỡng
- chọn lọc tinh túy
Ví dụ
Zhè běn shījī shì cóng zuòzhě shàng qiān shǒu zuòpǐn zhōng jīngxuǎn chūlái de.Tập thơ này được chọn lọc kỹ càng từ hơn ngàn tác phẩm của tác giả.
Zhè dào cài jīngxuǎn shàngděng niúròu pēngzhì ér chéng.Món ăn này được chế biến từ thịt bò thượng hạng tuyển chọn kỹ lưỡng.
2Tính từ
- được chọn lọc kỹ lưỡng
- tinh tuyển
- tinh hoa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精心挑选;挑选出来的精华。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 精选出 + tân ngữ
chọn lọc ra cái gì từ trong... VD: 从许多作品中精选出一篇 – Chọn ra một bài từ rất nhiều tác phẩm.
精选 + danh từ
dùng như định ngữ để chỉ hàng/vật đã được tuyển chọn. VD: 精选商品 – Hàng hóa tuyển chọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
