Chuyển đến nội dung
系带繫帶

xìdài

Hán Việt: HỆ ĐỚI

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 根、条

1Động từ

  1. thắt dây
  2. buộc dây

Ví dụ

  1. 请在起飞前系带好安全带。

    Qǐng zài qǐfēi qián xìdài hǎo ānquándài.Xin vui lòng thắt dây an toàn trước khi cất cánh.

  2. 他弯下腰给孩子系带鞋带。

    Tā wān xià yāo gěi háizi xìdài xiédài.Anh ấy cúi người buộc dây giày cho con.

2Danh từ

  1. dây buộc
  2. dây hãm (giải phẫu)

Ví dụ

  1. 舌系带过短会影响发音。

    Shé xìdài guò duǎn huì yǐngxiǎng fāyīn.Dây hãm lưỡi quá ngắn sẽ ảnh hưởng đến phát âm.

  2. 这件衣服的系带断了。

    Zhè jiàn yīfu de xìdài duàn le.Dây buộc của chiếc áo này bị đứt rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系安全带 xì ānquándàithắt dây an toàn
  • 系鞋带 xì xiédàibuộc dây giày
  • 舌系带 shé xìdàidây hãm lưỡi
  • 解开系带 jiěkāi xìdàicởi dây buộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指捆绑、系结绳带,或指身体解剖构造上的系带、衣服的系带。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 系带 / 系带好

buộc chặt hoặc thắt gọn vật gì. VD: 把安全带系带好。– Thắt chặt dây an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

系
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1