Chuyển đến nội dung
索价索價

suǒjià

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. ra giá
  2. đòi giá
  3. thách giá

Ví dụ

  1. 这件古董卖家索价十万元。

    Zhè jiàn gǔdǒng màijiā suǒjià shí wàn yuán.Món đồ cổ này người bán đòi giá mười vạn tệ.

  2. 由于索价过高,这套房子一直没卖出去。

    Yóuyú suǒjià guò gāo, zhè tào fángzi yìzhí méi mài chūqù.Do đòi giá quá cao nên căn nhà này mãi chưa bán được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 索价过高 suǒjià guò gāođòi giá quá cao
  • 索价太高 suǒjià tài gāothách giá quá đắt
  • 索价合理 suǒjià hélǐra giá hợp lý
  • 公开索价 gōngkāi suǒjiàcông khai ra giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

要价;开出价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

索价 + số lượng / tính từ

biểu thị việc đưa ra hoặc đòi một mức giá cụ thể hay mức độ của giá. VD: 房东索价三千元。– Chủ nhà đòi giá ba nghìn tệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

索
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1