1Động từ
- ôm chặt
- ôm ghì lấy
Ví dụ
Mǔqīn jǐnbào zhe shòujīng de háizi.
Người mẹ ôm chặt đứa con đang sợ hãi.
Liǎng rén jiǔbiéchóngféng, zài jīchǎng jǐnbào zài yìqǐ.
Hai người xa cách lâu ngày trùng phùng, ôm chặt lấy nhau ở sân bay.
Tā jǐnbào zhe nàge píxiāng, shēngpà bèi rén qiǎngzǒu.
Anh ấy ôm chặt chiếc vali da vì sợ bị ai đó cướp mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力抱住;抱得很紧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紧抱 + 着 + tân ngữ
Biểu thị trạng thái đang ôm chặt người hoặc đồ vật nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
