1Danh từ
- bộ tích lũy (trong máy tính, vi xử lý)
Ví dụ
Lěijiāqì shì zhōngyāng chǔlǐqì zhōng de yī gè zhòngyào jìcúnqì.
Bộ tích lũy là một thanh ghi quan trọng trong bộ vi xử lý trung tâm.
Jìsuàn jiéguǒ bèi zànshí bǎocún zài lěijiāqì zhōng.
Kết quả tính toán được tạm thời lưu trong bộ tích lũy.
Dāng zhǐlìng zhíxíng shí, lěijiāqì huì zìdòng gēngxīn shùzhí.
Khi lệnh được thực thi, bộ tích lũy sẽ tự động cập nhật giá trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中央处理器中用来暂存算术或逻辑运算中间结果的寄存器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 累加器 + 中 + 存储/保存
Biểu thị lưu trữ dữ liệu trong bộ tích lũy. VD: 数据被保存在累加器中。– Dữ liệu được lưu trong bộ tích lũy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
