1Danh từ
- người được sủng ái, người thân tín
- người thân tín, người được trọng dụng, cánh tay đắc lực
Ví dụ
Tā chǔshì yuánhuá, chéng le gāoguǎn miànqián de hóngrén.Anh ta cư xử khéo léo nên đã trở thành người thân tín trước mặt ban giám đốc.
Tā bùjǐn gōngzuò nénggàn, hái shì lǎobǎn shēnbiān de dà hóngrén.Chị ấy không chỉ thạo việc mà còn là cánh tay đắc lực rất được ông chủ tín nhiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指受到得势者宠信的人,也指得宠一时或在某领域走红的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是/成为 + Ai + 身边/面前的红人
Là hoặc trở thành người thân tín, được ai đó hết sức ưu ái, tin dùng. VD: 他现在是经理身边的红人。– Hiện tại anh ấy là người thân cận rất được lòng giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
