1Danh từ
- tiền lãi
- tiền thưởng
- cổ tức
Ví dụ
Gōngsī jīnnián gěi gǔdōng fēnpài le fēnghòu de hónglì.
Năm nay công ty đã chia cổ tức hậu hĩnh cho các cổ đông.
Xǔduō qǐyè xiǎngshòudào le zhèngcè gǎigé dàilái de hónglì.
Nhiều doanh nghiệp đã được hưởng lợi ích do cải cách chính sách mang lại.
Rénkǒu hónglì zhújiàn xiāoshī, jīngjì zhuǎnxíng pòzàiméijié.
Lợi tức dân số đang dần biến mất, chuyển dịch kinh tế là vô cùng cấp bách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业分给股东或职工的利润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享受 + ... + 红利
Hưởng nguồn lợi ích, lợi nhuận hoặc cơ hội thuận lợi mà điều kiện khách quan mang lại. VD: 享受时代红利。– Tận hưởng lợi thế của thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
